tàu bay

- X. Máy bay.

- Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, mọc dại, lá có vị thơm, ăn được.


nd. Cây thân cỏ mọc hoang, lá có mùi thơm, có thể ăn được. Rau tàu bay.
nd.Máy bay.

xem thêm: tàu bay, máy bay, phi cơ



tàu bay

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 airship
Lĩnh vực: xây dựng
 vessel